Mặt bằng văn phòng & showroom đã hoàn trả
Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu từ Ban Quản Lý
Thi công ngày đêm để kịp thời hạn bàn giao
Cam kết đúng tiến độ bàn giao, hạn chế tối đa nguy cơ bị phạt hợp đồng thuê mặt bằng.
Xe tải vận chuyển xà bần hoạt động xuyên đêm, đảm bảo sạch sẽ khu vực thi công.
Đơn giá được bóc tách minh bạch theo từng hạng mục thi công — giúp doanh nghiệp chủ động dự trù ngân sách, tránh phát sinh ngoài hợp đồng. Giá áp dụng theo hiện trạng thực tế, khối lượng công trình, điều kiện vận chuyển xà bần và quy định cụ thể của từng tòa nhà.
| Loại vách | Đơn giá |
|---|---|
| Vách 1 lớp tấm, khung 75mm | 85.000 – 100.000đ |
| Vách 2 lớp tấm, có cách âm | 105.000 – 130.000đ |
| Vách đặc biệt / vách chống cháy | 130.000 – 160.000đ |
| Loại trần | Đơn giá |
|---|---|
| Trần phẳng đơn giản, cao < 3.5m | 55.000 – 75.000đ |
| Trần có hộp kỹ thuật, giật cấp | 80.000 – 105.000đ |
| Trần phức tạp, nhiều hệ thống M&E | 110.000 – 130.000đ |
| Loại vách | Đơn giá |
|---|---|
| Vách nhôm kính đơn giản | 120.000 – 160.000đ |
| Vách ngăn di động / lùa | 160.000 – 210.000đ |
| Vách nhôm kính toàn phần phức tạp | 210.000 – 280.000đ |
| Loại sàn thảm | Đơn giá |
|---|---|
| Thảm tấm 50×50 dán keo nhẹ | 35.000 – 45.000đ |
| Thảm cuộn dán keo thường | 45.000 – 55.000đ |
| Thảm dán keo xi măng / bám chặt | 55.000 – 65.000đ |
| Loại sàn | Đơn giá |
|---|---|
| Sàn gỗ công nghiệp / vinyl click | 55.000 – 80.000đ |
| Sàn nhựa SPC / gỗ thật dán keo | 80.000 – 115.000đ |
| Gạch men đục tháo (không phá nền) | 115.000 – 180.000đ |
| Hạng mục | Đơn giá |
|---|---|
| Sơn lại 1 lớp phủ (màu gốc) | 65.000 – 85.000đ |
| Bả + sơn 2 lớp hoàn thiện | 90.000 – 115.000đ |
| Trát vữa + bả + sơn toàn bộ | 120.000 – 155.000đ |
| Loại kính | Đơn giá |
|---|---|
| Kính 8–10mm, chiều cao < 3m | 180.000 – 230.000đ |
| Kính 12mm hoặc cao 3–4m | 230.000 – 300.000đ |
| Kính dày >12mm, chiều cao lớn | 300.000 – 380.000đ |
| Loại cửa | Đơn giá/bộ |
|---|---|
| Cửa gỗ 1 cánh thường | 250.000 – 380.000đ |
| Cửa nhôm / cửa 2 cánh | 380.000 – 550.000đ |
| Cửa thép chống cháy / cửa lớn | 550.000 – 850.000đ |
| Hạng mục | Đơn giá |
|---|---|
| Mặt dựng nhôm kính đơn giản | 250.000 – 320.000đ |
| Hệ curtain wall khung nhôm | 320.000 – 400.000đ |
| Mặt dựng phức tạp, cao tầng | 400.000 – 480.000đ |
| Hạng mục điện | Đơn giá |
|---|---|
| Thu hồi dây điện & máng cáp | 25.000 – 45.000đ/m² |
| Tháo đèn, ổ cắm, công tắc | 35.000 – 55.000đ/m² |
| Tháo tủ điện phụ, CB, thanh cái | 500.000 – 2.500.000đ/tủ |
| Thu hồi toàn bộ hệ thống điện | 70.000 – 110.000đ/m² |
| Hạng mục nước | Đơn giá |
|---|---|
| Tháo vòi rửa, chậu, bồn inox | 150.000 – 250.000đ/điểm |
| Tháo ống cấp nước lắp thêm | 35.000 – 65.000đ/m dài |
| Bịt nhánh đấu nối hoàn trả gốc | 250.000 – 450.000đ/điểm |
| Tháo bình nóng lạnh, máy lọc nước | 300.000 – 500.000đ/thiết bị |
| Hạng mục PCCC | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Tháo đầu phun sprinkler (bịt đầu) | 250.000 – 500.000đ/đầu |
| Tháo đầu báo khói, cảm biến nhiệt | 150.000 – 350.000đ/đầu |
| Tháo camera, còi hú, công tắc khẩn | 200.000 – 400.000đ/thiết bị |
| Thu hồi ống PCCC, máng cáp an ninh | 45.000 – 80.000đ/m² |
Tháo dàn lạnh, dàn nóng, đường ống đồng, hộp đấu nối & hệ thống VRV/VRF — đúng quy trình, không rò rỉ gas lạnh, phối hợp chặt chẽ với BQL tòa nhà.
| Hạng mục HVAC | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Tháo dàn lạnh cassette âm trần | 800.000 – 1.500.000đ/cục |
| Tháo dàn lạnh treo tường | 400.000 – 700.000đ/cục |
| Thu hồi ống đồng gas lạnh (có bơm gas) | 150.000 – 280.000đ/m dài |
| Tháo hộp FCU, AHU & thiết bị lớn | Liên hệ khảo sát |
| Tháo hệ thống VRV / VRF toàn phần | Liên hệ khảo sát |
| Quy mô xà bần | Đơn giá/chuyến |
|---|---|
| Nhỏ: 1–2 m³ (xe ba gác) | 450.000 – 800.000đ |
| Vừa: 3–5 m³ (xe tải nhỏ) | 900.000 – 1.600.000đ |
| Lớn: 6–10 m³ (xe tải trung) | 1.800.000 – 3.500.000đ |
| Gói vệ sinh | Đơn giá |
|---|---|
| Vệ sinh cơ bản (quét + hút bụi) | 18.000 – 28.000đ/m² |
| Vệ sinh tiêu chuẩn (bao gồm lau kính) | 30.000 – 42.000đ/m² |
| Vệ sinh toàn diện (sàn + trần + kính) | 42.000 – 55.000đ/m² |
| Loại dịch vụ | Đơn giá |
|---|---|
| Container 5 m³ (1–2 ngày) | 800.000 – 1.200.000đ/ngày |
| Container 10 m³ (tiêu chuẩn) | 1.300.000 – 1.900.000đ/ngày |
| Container 20 m³ (dự án lớn) | 2.000.000 – 2.500.000đ/ngày |
Thành Hưng Moving triển khai quy trình bài bản từ khảo sát hiện trạng, xin phép thi công đến nghiệm thu cuối cùng nhằm đảm bảo tiến độ bàn giao, hạn chế phát sinh và đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn vận hành của các tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại và mặt bằng thuê.
Tiếp nhận nhu cầu hoàn trả mặt bằng và đánh giá sơ bộ khối lượng thi công.
Kiểm tra hiện trạng thực tế để hạn chế tranh chấp trong quá trình nghiệm thu.
Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ để đăng ký thi công đúng quy định tòa nhà.
Triển khai theo tiến độ thực tế và khung giờ được phép từ ban quản lý.
Dọn sạch công trình trước khi nghiệm thu nhằm đảm bảo hình ảnh chuyên nghiệp.
Hoàn tất nghiệm thu với đầy đủ hồ sơ và xác nhận hiện trạng bàn giao.
Thành Hưng quen thuộc quy định đăng ký thi công, kiểm soát tiếng ồn, bảo vệ hành lang và vận chuyển xà bần trong các tòa nhà văn phòng lớn.
Hỗ trợ chia ca thi công để đảm bảo đúng deadline trả mặt bằng, hạn chế phát sinh chi phí thuê kéo dài.
Có biên bản hiện trạng, checklist bàn giao và phối hợp nghiệm thu cùng khách hàng và ban quản lý tòa nhà.
Thành Hưng Moving triển khai thi công hoàn trả mặt bằng với đầy đủ pháp lý, hồ sơ năng lực và điều khoản trách nhiệm rõ ràng nhằm hạn chế rủi ro cho doanh nghiệp khi bàn giao mặt bằng cho chủ đầu tư hoặc ban quản lý tòa nhà.
Hồ sơ pháp nhân minh bạch giúp doanh nghiệp dễ trình duyệt với bộ phận hành chính và ban quản lý.
Cam kết triển khai đúng nội dung đã thống nhất trong hợp đồng và biên bản khảo sát hiện trạng.
Có kế hoạch triển khai cụ thể nhằm hạn chế phát sinh thời gian thuê mặt bằng.
Các mốc thời gian thi công và bàn giao được thể hiện rõ trong phụ lục công trình.
Xử lý trách nhiệm rõ ràng theo điều khoản công trình và biên bản hiện trạng.
Chịu trách nhiệm theo phạm vi thi công đã ký kết và biên bản nghiệm thu thực tế.
Đồng bộ thương hiệu giúp khách hàng xác minh đúng đơn vị thi công.
Hạn chế rủi ro làm việc với đội thi công không rõ pháp nhân hoặc thiếu trách nhiệm công trình.
Toàn bộ hạng mục thi công, khối lượng và tiến độ được xác nhận bằng văn bản trước khi triển khai.
Có timeline thi công và phương án điều phối nhân sự nếu công trình cần bàn giao gấp.
Thành Hưng có kinh nghiệm phối hợp với ban quản lý văn phòng, trung tâm thương mại và mặt bằng thuê.
Các trách nhiệm kỹ thuật và xử lý sự cố được quy định rõ theo điều khoản hợp đồng thi công.
Hình ảnh thực tế giúp khách hàng đánh giá rõ chất lượng tháo dỡ, hoàn thiện và khả năng đáp ứng tiêu chuẩn nghiệm thu của Thành Hưng Moving trong các dự án văn phòng, showroom, trung tâm thương mại và nhà hàng.
“Lịch bàn giao gấp nhưng đội triển khai đúng cam kết, Ban Quản Lý nghiệm thu ngay lần đầu mà không yêu cầu sửa lại.”
“Điểm đánh giá cao nhất là đội hiểu quy trình tòa nhà, xử lý hồ sơ và thi công đêm rất chuyên nghiệp.”
“Công trình tháo dỡ khá phức tạp nhưng đội phối hợp rất tốt với BQL và xử lý xà bần cực kỳ sạch sẽ.”